Chi tiết sản phẩm

Thiết lập phần cứng cốt lõi
①Máy in phun trực tiếp trên băng tải công nghiệp, 16 đầu phun, khổ 1,85 mét
②16 đầu phun công nghiệp Gen5E/Gen6
③Độ phân giải tối đa 2400 DPI, tốc độ cực nhanh 385 m²/h với 2 pass
④Khung máy bằng thép hàn gia cường, ray dẫn hướng tuyến tính đôi, hệ thống truyền tải băng tải với lực căng servo ổn định
⑤Có thể in trực tiếp lên sợi tổng hợp, cotton, lụa, vừa đáp ứng nhu cầu làm mẫu vừa phục vụ sản xuất hàng loạt vải in trực tiếp
⑥Hỗ trợ cấp mực đa kênh từ 8 đến 12 màu, kho mực dung tích lớn 10L kèm cảnh báo hết mực
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |||
|---|---|---|---|
Mẫu sản phẩm | YSR1816 | Đầu phun | 16 đầu Ricoh Gen5E và Gen6 |
Chế độ vận chuyển vải | Băng tải dính có hệ thống làm sạch và sưởi ấm | Chiều rộng in hiệu quả | 1800/2600/3200 mm |
Tốc độ in (Gen6) | 2 pass: 385 m²/h | Độ phân giải in tối đa | 2400 DPI |
Phần mềm RIP | Neostampa / Texprint | Giới thiệu bộ phận in | Hệ thống cấp mực áp suất âm tự động, khay mực nâng hạ tự động, đầu phun tự động làm sạch, đầu phun tự động đóng nắp |
Giới thiệu hệ thống băng tải | Hệ thống sấy và thu hồi tự động, hệ thống làm sạch băng tải tự động, trục ép di động để cấp liệu, tránh vết in | Đơn vị sấy | Lò sưởi bằng giấy nhôm, lò sưởi hồng ngoại và gió nóng; tùy chọn phòng kiểu đường hầm |
Loại mực | Mực phản ứng, mực phân tán, mực axit, mực pigment (tối đa 12 màu) | Giao diện | Ethernet Gigabit GBE, cáp quang |
Chiều cao đầu phun | Chiều cao điều chỉnh được từ 1,5 đến 30 mm, phù hợp với các loại vải có độ dày khác nhau | Điện áp nguồn | 380V, 3L+N+G (với dây nối đất độc lập, đáng tin cậy và hiệu quả) |
Tần số điện | 50HZ/60HZ ±1HZ | Mức tiêu thụ điện | Máy in 10KW, máy sấy điện 20KW (máy sấy hơi nước 4KW) |
Điều kiện nhà xưởng | Nhiệt độ: 20~30℃, độ ẩm: 50~65% | Kích thước máy in (DxRxC) | 2200*4500/5300/6000*1700 mm |
Kích thước máy sấy (DxRxC) | 2260*4500/5300/6000*1700 mm | Kích thước tủ mực (DxRxC) | 1900*700*1000 mm |
Kích thước khung cấp liệu (tùy chọn) (DxRxC) | 2350*1050*1300 mm | Trọng lượng | 4600/5000/5600 kg |
Ưu thế cốt lõi
①Đầu phun 16 kết hợp năng suất siêu cao, sản lượng mỗi ngày tăng gấp đôi, nhanh chóng xử lý đơn hàng xuất khẩu số lượng cực lớn
②In trực tiếp trên mọi loại vải, một thiết bị có thể xử lý cả vải tự nhiên lẫn vải sợi tổng hợp, giảm thiểu chi phí đầu tư nhiều thiết bị
③Vận hành băng tải hoàn toàn tự động, tự động rửa và sấy khô chống bám mực, giảm đáng kể tỷ lệ phế phẩm vải
④Sản xuất công nghiệp ổn định, lâu dài, khung máy gia cường + lò sấy đồng bộ từng đoạn, cho phép in rõ nét, bền chắc trên vải dày, mỏng, sáng tối
Các lĩnh vực ứng dụng
①Vải gia dụng: rèm cửa, chăn ga gối đệm, vải bọc ghế sofa, gối ôm, thảm trải sàn sản xuất hàng loạt
②Vải may mặc: vải thể thao nhanh khô, vải cotton dệt kim, váy liền lụa thật, vải đàn hồi cho đồ bơi
③Vải trang trí quảng cáo: cờ, vải dán tường, khăn trải bàn, lều ngoài trời, vải lót bãi biển
④Vải cao cấp: khăn quàng cổ len, lanh, axetat, lụa thật, vải may lễ phục đặt làm số lượng lớn

Dịch vụ hậu mãi
Tương thích với mực phân tán thăng hoa, tương thích với các phần mềm RIP phổ biến; bảo hành toàn bộ máy 1 năm; bảo hành đầu phun, động cơ và các bộ phận cốt lõi; lắp đặt, hiệu chỉnh và đào tạo tận nơi tại các cụm công nghiệp trong nước. Đồng thời cung cấp hỗ trợ kỹ thuật từ xa ở nước ngoài.

简体中文
English
हिन्दी
Español
العربية
Français
বাংলা
Русский
Português
Bahasa Indonesia
Deutsch
日本語
اُردُو
Tiếng Việt
Türkçe
한국어
فارسی
ภาษาไทย
Italiano
Wikang Tagalog
Українська
Polski
O'zbek
မြန်မာဘာသာ
Bahasa Melayu
Nederlands
Română
ភាសាខ្មែរ
Ελληνικά
Magyar
Čeština
Swedish
Català
Български
Српски
עברית
Dansk
Hrvatski
Bosanski
Suomi
Norsk
Slovenčina
Lietuvių
Latviešu
Slovenščina
Eesti
Cymraeg
Malti



